Cách lập tờ khai quyết toán thuế TNCN 2025 (Mẫu số 05/QTT-TNCN)

Bài viết dưới đây cập nhật đến khách hành cách lập tờ khai quyết toán thuế TNCN 2025 (Mẫu số 05/QTT-TNCN) theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP được sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC

1. Cách lập tờ khai quyết toán thuế TNCN 2025 (Mẫu số 05/QTT-TNCN)

Mẫu tờ khai quyết toán thuế TNCN 2025 mới nhất là mẫu số 05/QTT-TNCN Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP (được sửa đổi bởi điểm g khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC).

Tải về mẫu tờ khai quyết toán thuế TNCN 2025 mới nhất dưới đây: Mau-05-QTT-TNCN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công)

[01] Kỳ tính thuế[1]: …

[02] Lần đầu[2]:             [03] Bổ sung lần thứ: ….

[04] Tổ chức có quyết toán thuế theo uỷ quyền của cá nhân được điều chuyển từ tổ chức cũ đến tổ chức mới do tổ chức cũ thực hiện sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp hoặc điều chuyển trong cùng hệ thống

[05] Tên người nộp thuế[3]: …………….…………………….……………………………………..

[06] Mã số thuế[4]: 

[07] Địa chỉ[5]: ……………..………………………………………………………………………………………

[08] Xã/ phường/đặc khu: ………………… [09] Tỉnh/thành phố: …………………………………………………….

[10] Điện thoại: ……………….. [11] Fax: …………………….. [12] Email: ……………………………

[13] Tên đại lý thuế (nếu có)[6]…..………………………………………………………………………..

[14] Mã số thuế[7]: 

[15] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ……………………………….ngày: ……………………………………………

I. NGHĨA VỤ KHẤU TRỪ THUẾ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRẢ THU NHẬP  

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam (VNĐ)

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSố người/ Số tiền[8]
1Tổng số người lao động:[16]Người
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động[17]Người
2Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [18]=[19]+[20][18]Người
2.1Cá nhân cư trú[9][19]Người
2.2Cá nhân không cư trú[10][20]Người
3Tổng số cá nhân thuộc diện được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần[21]Người
4Tổng số cá nhân giảm trừ gia cảnh[22]Người
5Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân [23]=[24]+[25][23]VNĐ
5.1Cá nhân cư trú[24]VNĐ
5.2Cá nhân không cư trú[25]VNĐ
5.3Trong đó: Tổng thu nhập chịu thuế từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động[26]VNĐ
6Trong đó tổng thu nhập chịu thuế được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí[27]VNĐ
7Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [28]=[29]+[30][28]VNĐ
7.1Cá nhân cư trú[29]VNĐ
7.2Cá nhân không cư trú[30]VNĐ
8Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [31]=[32]+[33][31]VNĐ
8.1Cá nhân cư trú[32]VNĐ
8.2Cá nhân không cư trú[33]VNĐ
8.3Trong đó: Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động[34]VNĐ

II. NGHĨA VỤ QUYẾT TOÁN THAY CHO CÁ NHÂN

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSố người/ Số tiền[11]
1Tổng số cá nhân uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thay[35]Người
2Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ[36]VNĐ
Trong đó: Số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ tại tổ chức trước khi điều chuyển (trường hợp có đánh dấu vào chỉ tiêu [04])[37]VNĐ
3Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp[38]VNĐ
4Tổng số thuế thu nhập cá nhân được miễn do cá nhân có số thuế còn phải nộp sau ủy quyền quyết toán từ 50.000 đồng trở xuống[39]VNĐ
5Tổng số thuế thu nhập cá nhân còn phải nộp

[40] = ([38] – [36] – [39]) >0

[40]VNĐ
6Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã nộp thừa

[41] = ([38] – [36] – [39]) <0

[41]VNĐ

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./

.…, ngày   tháng … năm …

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ                                       NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

Họ và tên: ……………………..                         ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Chứng chỉ hành nghề số:…………         (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

[1] Kỳ tính thuế trong mọi trường hợp quyết toán thuế TNCN của tổ chức, cá nhân trả thu nhập là theo năm dương lịch.

[2] Người nộp thuế đánh dấu X vào ô này nếu là khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân lần đầu trong kỳ tính thuế (chưa khai bổ sung).

[3] Điền đầy đủ họ và tên của tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công (sau đây gọi là người nộp thuế).

[4] Điền đầy đủ mã số thuế của của người nộp thuế do cơ quan thuế cấp.

[5] Điền địa chỉ của người nộp thuế (số nhà, tên đường, thôn, xã, phường), không điền tên quận/huyện và tỉnh/thành phố (vì sẽ điền tại mục [8] và [9]).

[6] Điền đầy đủ tên của đại lý thuế trong trường hợp người nộp thuế có ký hợp đồng với đại lý thuế để thực hiện các thủ tục về thuế thay cho mình.

[7] Điền mã số thuế của đại lý thuế (nếu có).

[8] Tại cột này, người nộp thuế điền cụ thể số tiền hoặc số người theo hướng dẫn tại cột Chỉ tiêu.

[9] Xem chi tiết khái niệm cá nhân cư trú tại khoản 1 Điều 1Thông tư 111/2013/TT-BTC.

[10] Xem chi tiết khái niệm cá nhân không cư trú tại khoản 2 Điều 1Thông tư 111/2013/TT-BTC.

[11] Tại cột này, người nộp thuế điền cụ thể số tiền hoặc số người theo hướng dẫn tại cột Chỉ tiêu.

Thông tin liên hệ

Địa chỉ: Số SH01, NB-D1, Khu Eco Xuân Lái Thiêu, Phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0916 636 419